Từ: 犹然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犹然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犹然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóurán] vẫn cứ; giống như cũ。仍然;照旧。
虽然时隔多年,那事他犹然记得很清楚。
tuy xa đã lâu lắm rồi mà việc đó anh ấy vẫn nhớ rất rõ.
大家都离去了,只有她犹然坐在那里不走。
mọi người đã đi hết rồi, chỉ còn cô ấy vẫn ngồi ở đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
犹然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犹然 Tìm thêm nội dung cho: 犹然