Chữ 份 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 份, chiết tự chữ BÂN, PHÂN, PHẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 份:

份 phần, bân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 份

Chiết tự chữ bân, phân, phần bao gồm chữ 人 分 hoặc 亻 分 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 份 cấu thành từ 2 chữ: 人, 分
  • nhân, nhơn
  • phân, phần, phận
  • 2. 份 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 分
  • nhân
  • phân, phần, phận
  • phần, bân [phần, bân]

    U+4EFD, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen4, bin1;
    Việt bính: ban1 fan6
    1. [股份] cổ phần;

    phần, bân

    Nghĩa Trung Việt của từ 份

    (Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể.
    ◎Như: cổ phần
    .

    (Danh)
    Trình độ, hạn độ.
    ◇Sa Đinh : Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc , (Khốn thú kí , Nhị thất).

    (Danh)
    Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu.
    ◇Ba Kim : Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi , (Hàn dạ , Thập thất).

    (Danh)
    Bổn phận, danh phận.

    (Danh)
    Lượng từ: phần, suất, tờ, bản...
    ◎Như: nhất phần công tác một phần công tác, lưỡng phần tân thủy hai phần củi nước.

    (Danh)
    Đặt sau các từ chỉ đơn vị như tỉnh , huyện , niên , nguyệt : biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy.
    ◎Như: tại giá cá huyện phần ở huyện ấy.

    (Tính)
    Nguyên là chữ bân ngày xưa, nghĩa là văn chất đủ cả.

    phần, như "một phần" (vhn)
    phân, như "phân chia" (gdhn)

    Nghĩa của 份 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHẦN
    1. phần。整体里的一部。
    股份
    cổ phần
    2.
    Ghi chú: (份儿)

    a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。
    一份儿饭。
    một suất cơm; một phần cơm
    一份儿礼。
    một phần lễ
    b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。
    一份《人民日报》。
    một tờ "Nhân dân nhật báo"
    本合同一式两份,双方各执一份。
    hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
    3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
    省份
    tỉnh
    年份
    năm
    Từ ghép:
    份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子

    Chữ gần giống với 份:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 份

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份 Tự hình chữ 份

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

    phân:phân chia
    phần:một phần
    份 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 份 Tìm thêm nội dung cho: 份