Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 份 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 份, chiết tự chữ BÂN, PHÂN, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 份:
份 phần, bân
Đây là các chữ cấu thành từ này: 份
份
Pinyin: fen4, bin1;
Việt bính: ban1 fan6
1. [股份] cổ phần;
份 phần, bân
Nghĩa Trung Việt của từ 份
(Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể.◎Như: cổ phần 股份.
(Danh) Trình độ, hạn độ.
◇Sa Đinh 沙汀: Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc 總以為他們得到的報賞過份意外, 過份苛刻 (Khốn thú kí 困獸記, Nhị thất).
(Danh) Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu.
◇Ba Kim 巴金: Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi 那麼你看在我的份上, 原諒她罷 (Hàn dạ 寒夜, Thập thất).
(Danh) Bổn phận, danh phận.
(Danh) Lượng từ: phần, suất, tờ, bản...
◎Như: nhất phần công tác 一份工作 một phần công tác, lưỡng phần tân thủy 兩份薪水 hai phần củi nước.
(Danh) Đặt sau các từ chỉ đơn vị như tỉnh 省, huyện 縣, niên 年, nguyệt 月: biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy.
◎Như: tại giá cá huyện phần 在這個縣份 ở huyện ấy.
(Tính) Nguyên là chữ bân 彬 ngày xưa, nghĩa là văn 文 và chất 質 đủ cả.
phần, như "một phần" (vhn)
phân, như "phân chia" (gdhn)
Nghĩa của 份 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHẦN
1. phần。整体里的一部。
股份
cổ phần
2.
Ghi chú: (份儿)
量
a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。
一份儿饭。
một suất cơm; một phần cơm
一份儿礼。
một phần lễ
b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。
一份《人民日报》。
một tờ "Nhân dân nhật báo"
本合同一式两份,双方各执一份。
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
省份
tỉnh
年份
năm
Từ ghép:
份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子
Số nét: 6
Hán Việt: PHẦN
1. phần。整体里的一部。
股份
cổ phần
2.
Ghi chú: (份儿)
量
a. suất; phần 。用于搭配成组的东西。一份儿饭。
một suất cơm; một phần cơm
一份儿礼。
một phần lễ
b. số; tờ; bản; bổn (báo, văn kiện) 。用于报刊、文件等。一份《人民日报》。
một tờ "Nhân dân nhật báo"
本合同一式两份,双方各执一份。
hợp đồng này được đánh máy làm hai bản, mỗi bên giữ một bản.
3. đơn vị (như tỉnh, huyện, năm, tháng)。用在"省、县、年、月"后面,表示划分的单位。
省份
tỉnh
年份
năm
Từ ghép:
份额 ; 份儿 ; 份儿饭 ; 份子
Chữ gần giống với 份:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |

Tìm hình ảnh cho: 份 Tìm thêm nội dung cho: 份
