Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 褪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褪, chiết tự chữ THOÁI, THỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褪:
褪
Pinyin: tun4, tui4;
Việt bính: tan3;
褪 thốn
Nghĩa Trung Việt của từ 褪
(Động) Cởi, tháo.◎Như: thốn hạ trạc tử 褪下鐲子 cởi vòng đeo tay.
◇Tây sương kí 西廂記: La y khoan thốn, năng tiêu ki độ hoàng hôn? 羅衣寬褪, 能消幾度黃昏 (Đệ nhị bổn 第二本) Áo là lỏng nới, còn phải (chờ đợi) mất bao nhiêu buổi hoàng hôn nữa?
(Động) Suy kém, mất dần.
◎Như: thốn sắc 褪色 phai màu.
(Động) Tàn tạ.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu 花褪殘紅青杏小, 燕子飛時, 綠水人家繞 (Điệp luyến hoa 蝶戀花) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà.
(Động) Giấu, nhét.
◎Như: tụ tử lí thốn liễu nhất phong tín 袖子裡褪了一封信 trong tay áo giấu một bao thư.
(Động) Lùi, lui.
◇Dương Hiển Chi 楊顯之: Đãi xu tiền, hoàn thốn hậu 待趨前, 還褪後 (Tiêu Tương vũ 瀟湘雨) Vội chạy đón trước, hóa ra lùi lại sau.
thoái, như "thoái (cởi đổ)" (gdhn)
Nghĩa của 褪 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 16
Hán Việt: THỐN
cởi; cởi ra; trút bỏ。脱(衣服、羽毛、颜色等)。
褪去冬衣
cởi áo khoác
小鸭褪了黄毛。
vịt con trút bỏ lông tơ
Ghi chú: 另见tùn
Từ ghép:
褪色
[tùn]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THỐN
1. cởi; tuột; rụt khỏi。退缩身体的某部分,使套着的东西脱离。
褪套儿。
rụt khỏi tròng
褪下一只袖子
tuột tay áo ra
2. giấu trong tay áo; giấu vào tay áo。藏在袖子里。
褪着手
giấu tay vào trong tay áo
袖子里褪着一封信。
trong tay áo giấu một bức thư.
Ghi chú: 另见tú
Từ ghép:
褪去 ; 褪套儿
Số nét: 16
Hán Việt: THỐN
cởi; cởi ra; trút bỏ。脱(衣服、羽毛、颜色等)。
褪去冬衣
cởi áo khoác
小鸭褪了黄毛。
vịt con trút bỏ lông tơ
Ghi chú: 另见tùn
Từ ghép:
褪色
[tùn]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THỐN
1. cởi; tuột; rụt khỏi。退缩身体的某部分,使套着的东西脱离。
褪套儿。
rụt khỏi tròng
褪下一只袖子
tuột tay áo ra
2. giấu trong tay áo; giấu vào tay áo。藏在袖子里。
褪着手
giấu tay vào trong tay áo
袖子里褪着一封信。
trong tay áo giấu một bức thư.
Ghi chú: 另见tú
Từ ghép:
褪去 ; 褪套儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褪
| thoái | 褪: | thoái (cởi đổ) |

Tìm hình ảnh cho: 褪 Tìm thêm nội dung cho: 褪
