Chữ 褪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褪, chiết tự chữ THOÁI, THỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褪:

褪 thốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褪

Chiết tự chữ thoái, thốn bao gồm chữ 衣 退 hoặc 衤 退 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褪 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 退
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • 退 thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi
  • 2. 褪 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 退
  • y
  • 退 thoái, thui, thói, thúi, thối, thụi, thủi
  • thốn [thốn]

    U+892A, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun4, tui4;
    Việt bính: tan3;

    thốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 褪

    (Động) Cởi, tháo.
    ◎Như: thốn hạ trạc tử
    cởi vòng đeo tay.
    ◇Tây sương kí 西: La y khoan thốn, năng tiêu ki độ hoàng hôn? , (Đệ nhị bổn ) Áo là lỏng nới, còn phải (chờ đợi) mất bao nhiêu buổi hoàng hôn nữa?

    (Động)
    Suy kém, mất dần.
    ◎Như: thốn sắc phai màu.

    (Động)
    Tàn tạ.
    ◇Tô Thức : Hoa thốn tàn hồng thanh hạnh tiểu, Yến tử phi thời, Lục thủy nhân gia nhiễu , , (Điệp luyến hoa ) Hoa đang rã những cánh hồng xơ xác và cây hạnh xanh gầy, Khi con én liệng, Nước biếc lượn quanh nhà.

    (Động)
    Giấu, nhét.
    ◎Như: tụ tử lí thốn liễu nhất phong tín trong tay áo giấu một bao thư.

    (Động)
    Lùi, lui.
    ◇Dương Hiển Chi : Đãi xu tiền, hoàn thốn hậu , (Tiêu Tương vũ ) Vội chạy đón trước, hóa ra lùi lại sau.
    thoái, như "thoái (cởi đổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 褪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuì]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: THỐN
    cởi; cởi ra; trút bỏ。脱(衣服、羽毛、颜色等)。
    褪去冬衣
    cởi áo khoác
    小鸭褪了黄毛。
    vịt con trút bỏ lông tơ
    Ghi chú: 另见tùn
    Từ ghép:
    褪色
    [tùn]
    Bộ: 衤(Y)
    Hán Việt: THỐN
    1. cởi; tuột; rụt khỏi。退缩身体的某部分,使套着的东西脱离。
    褪套儿。
    rụt khỏi tròng
    褪下一只袖子
    tuột tay áo ra
    2. giấu trong tay áo; giấu vào tay áo。藏在袖子里。
    褪着手
    giấu tay vào trong tay áo
    袖子里褪着一封信。
    trong tay áo giấu một bức thư.
    Ghi chú: 另见tú
    Từ ghép:
    褪去 ; 褪套儿

    Chữ gần giống với 褪:

    , , ,

    Chữ gần giống 褪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褪 Tự hình chữ 褪 Tự hình chữ 褪 Tự hình chữ 褪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褪

    thoái:thoái (cởi đổ)
    褪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褪 Tìm thêm nội dung cho: 褪