Chữ 玱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玱, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玱:
玱
Biến thể phồn thể: 瑲;
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
玱 thương
thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
玱 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 玱
Giản thể của chữ 瑲.thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 玱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑲)
[qiāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: THƯƠNG
lanh canh (Từ tượng thanh)。象声词,形容玉器相撞的响声。
[qiāng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: THƯƠNG
lanh canh (Từ tượng thanh)。象声词,形容玉器相撞的响声。
Dị thể chữ 玱
瑲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玱
| thương | 玱: | thương (tiếng ngọc va nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 玱 Tìm thêm nội dung cho: 玱
