Chữ 玱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玱, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玱:

玱 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玱

玱

Chiết tự chữ 玱

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 玉 仓 hoặc 王 仓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玱 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 仓
  • 玉 ngọc, túc
  • 仓 thương, thảng
  • 2. 玱 cấu thành từ 2 chữ: 王, 仓
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 仓 thương, thảng
  • thương [thương]

    U+73B1, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瑲;
    Pinyin: qiang1;
    Việt bính: coeng1;

    玱 thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 玱

    Giản thể của chữ 瑲.
    thương, như "thương (tiếng ngọc va nhau)" (gdhn)

    Nghĩa của 玱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑲)
    [qiāng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: THƯƠNG
    lanh canh (Từ tượng thanh)。象声词,形容玉器相撞的响声。

    Chữ gần giống với 玱:

    㺰, 㺲, 㺳, 㺴, 㺵, 玞, 玟, 玠, 玡, 玢, 玤, 玥, 玦, 玧, 玨, 玩, 玫, 玮, 环, 现, 玱, 𪻐,

    Dị thể chữ 玱

    瑲,

    Chữ gần giống 玱

    璓, 珹, 珲, 珳, 珴, 珵, 珶, 珷, 珸, 珺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱 Tự hình chữ 玱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玱

    thương玱:thương (tiếng ngọc va nhau)
    玱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玱 Tìm thêm nội dung cho: 玱