Cao su chống va đập cửa
Chữ 它 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 它, chiết tự chữ DÀ, THA, ĐÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 它:
它
Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
它 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 它
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn.§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
(Tính) Đời xưa dùng như chữ đà 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch 它山之石 đá của núi khác, cảm hữu tha chí 敢有它志 dám có ý khác.
(Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.
(Danh) Thác đà 橐它 con lạc đà.
◇Hán Thư 漢書: Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.
dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)
Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 它
| dà | 它: | dần dà |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| đà | 它: | đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà |
| đờ | 它: |

Tìm hình ảnh cho: 它 Tìm thêm nội dung cho: 它
