Cao su chống va đập cửa

Chữ 它 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 它, chiết tự chữ DÀ, THA, ĐÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 它:

它 tha, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 它

Chiết tự chữ dà, tha, đà bao gồm chữ 宀 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

它 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 匕
  • miên
  • chuỷ, chủy
  • tha, đà [tha, đà]

    U+5B83, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta1, tuo1;
    Việt bính: taa1 to1;

    tha, đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 它

    (Danh) Ngày xưa dùng như chữ con rắn.
    § Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ nghĩa là không việc gì chứ?

    (Tính)
    Đời xưa dùng như chữ đà , nghĩa là không phải, khác, biệt.
    ◎Như: tha san chi thạch đá của núi khác, cảm hữu tha chí dám có ý khác.

    (Đại)
    Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
    ◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba , chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.

    (Danh)
    Thác đà con lạc đà.
    ◇Hán Thư : Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà , , (Tây vực truyện 西) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.

    dà, như "dần dà" (vhn)
    đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
    tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)

    Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 5
    Hán Việt: THA

    nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
    这杯牛奶你喝了它。
    ly sữa này anh uống nó đi.
    Từ ghép:
    它们

    Chữ gần giống với 它:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 它

    , ,

    Chữ gần giống 它

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 它

    :dần dà
    tha:tha (sự vật)
    đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
    đờ: 
    它 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 它 Tìm thêm nội dung cho: 它