Từ: 盗名欺世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗名欺世:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 盗 • 名 • 欺 • 世
Nghĩa của 盗名欺世 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàomíngqīshì] lừa thiên hạ để lấy tiếng; trộm danh bịp đời; bịp thiên hạ bằng danh xưng mà mình không có。窃取名誉,欺骗世人。亦作"欺世盗名"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺
| khi | 欺: | khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |