Từ: 真假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真假:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 假

chân giả
Chân thật hoặc hư giả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim sự vị tri chân giả, cự nhĩ gia binh, nãi bức chi phản nhĩ
今事未知真假, 遽爾加兵, 乃逼之反耳 (Đệ cửu thập nhất hồi) Nay việc chưa biết thực hư, mà đã vội cất quân đi đánh, thế là ép buộc người ta làm phản vậy.

Nghĩa của 真假 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnjiǎ] chân giả; thực hư; thật và giả; chân thực và giả dối。真实或虚假。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
真假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真假 Tìm thêm nội dung cho: 真假