Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 撩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撩, chiết tự chữ BÊU, CHEO, GIEO, LEO, LIÊU, LIỆU, LÊU, TREO, TRÊU, ĐEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撩:

撩 liêu, liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撩

Chiết tự chữ bêu, cheo, gieo, leo, liêu, liệu, lêu, treo, trêu, đeo bao gồm chữ 手 尞 hoặc 扌 尞 hoặc 才 尞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撩 cấu thành từ 2 chữ: 手, 尞
  • thủ
  • lèo, lẽo, treo
  • 2. 撩 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 尞
  • thủ
  • lèo, lẽo, treo
  • 3. 撩 cấu thành từ 2 chữ: 才, 尞
  • tài
  • lèo, lẽo, treo
  • liêu, liệu [liêu, liệu]

    U+64A9, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao1, liao2, liao4;
    Việt bính: liu1 liu4
    1. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn;

    liêu, liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 撩

    (Động) Vén, nâng, xốc lên.
    ◎Như: liêu khai liêm tử
    vén tấm rèm lên, bả đầu phát liêu thượng khứ vén tóc lên.
    ◇Tây du kí 西: Ngộ Không liêu y thướng tiền (Đệ tam hồi) (Tôn) Ngộ Không sắn áo bước lên.

    (Động)
    Vảy nước.
    ◎Như: tiên liêu ta thủy nhiên hậu tái đả tảo vảy chút nước xong rồi hãy quét.

    (Động)
    Vơ lấy.

    (Động)
    Khiêu chọc, khích, gợi.
    ◎Như: liêu chiến khiêu chiến.
    ◇Thủy hử truyện : Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha , . (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y.
    ◇Lục Du : Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân , 穿 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc ) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.

    (Tính)
    Rối loạn.
    ◎Như: liêu loạn rối tung.
    ◇Tây sương kí 西: Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên , (Đệ nhất bổn, đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. Nhượng Tống dịch thơ: Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa.
    § Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

    lêu, như "lêu lổng" (vhn)
    bêu, như "bêu đầu" (btcn)
    leo, như "leo cây" (btcn)
    liệu, như "liệu (vơ lấy)" (btcn)
    liêu, như "liêu (trêu chơi): liêu bát" (btcn)
    treo, như "treo lên" (btcn)
    trêu, như "trớ trêu" (btcn)
    cheo, như "cheo leo; cưới cheo" (gdhn)
    đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
    gieo, như "gieo mạ; gieo rắc" (gdhn)

    Nghĩa của 撩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: LIÊU
    1. vén lên; vén。把东西垂下的部分掀起来。
    撩裙子。
    vén váy.
    撩起帘子。
    vén rèm.
    把头发撩上去。
    vén tóc lên.
    2. vẩy。用手舀水由下往上甩出去。
    先撩些水然后再扫地。
    vẩy ít nước rồi hãy quét.
    [liáo]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LIÊU
    trêu; ghẹo; chọc; chọc ghẹo。撩拔。
    撩逗。
    trêu ghẹo.
    春色撩人。
    cảnh xuân trêu người.
    Từ ghép:
    撩拨 ; 撩动 ; 撩逗 ; 撩乱 ; 撩惹

    Chữ gần giống với 撩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Chữ gần giống 撩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩 Tự hình chữ 撩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撩

    bêu:bêu đầu
    cheo:cheo leo; cưới cheo
    gieo:gieo mạ; gieo rắc
    leo:leo cây
    liêu:liêu (trêu chơi): liêu bát
    liệu:liệu (vơ lấy)
    lêu:lêu lổng
    treo:treo lên
    trêu:trớ trêu
    đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
    撩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撩 Tìm thêm nội dung cho: 撩