Từ: 稟性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稟性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bẩm tính
Thiên tính, tính có sẵn từ khi sinh ra.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Phụng Thư tri đạo Hình phu nhân bẩm tính ngu nhược
弱 (Đệ tứ thập lục hồi).

Nghĩa của 禀性 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngxìng]
bản tính; tính trời sinh; bản chất; tính nết sẵn có từ khi mới sinh ra đời。本性。
禀性纯厚。
bản tính thuần hậu, chất phác
江山易改,禀性难移。
giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稟

bám:bám chắc
bấm:bấm ngón chân
bẩm:bẩm báo
bẳm:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm:bụi bặm
bụm:Bụm miệng cười
lắm:nhiều lắm; lớn lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
稟性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稟性 Tìm thêm nội dung cho: 稟性