Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遒, chiết tự chữ TÙ, TÙA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遒:
遒
Pinyin: qiu2, qiu1;
Việt bính: cau4;
遒 tù
Nghĩa Trung Việt của từ 遒
(Động) Bức bách.◇Tào Thực 曹植: Thịnh thì bất khả tái, Bách niên hốt ngã tù 盛時不可再, 百年忽我遒 (Không hầu dẫn 箜篌引) Thời thịnh vượng không thể trở lại, Trăm năm chợt hối thúc ta.
(Động) Hết, tận.
◎Như: tuế tù 歲遒 năm hết.
(Động) Họp lại, tụ tập.
◇Thi Kinh 詩經: Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị tù 周公東征, 四國是遒 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Chu Công chinh phạt ở phía đông, Các nước bốn phương đều họp lại (thần phục).
(Tính) Cứng mạnh, bền chắc.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù 往車雖折, 而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.
tù, như "tù (cứng cáp)" (gdhn)
tùa, như "tùa lua tùa loa" (gdhn)
Nghĩa của 遒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: TÙ
cường tráng; khoẻ mạnh。强健;有力。
Từ ghép:
遒劲
Số nét: 16
Hán Việt: TÙ
cường tráng; khoẻ mạnh。强健;有力。
Từ ghép:
遒劲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遒
| tù | 遒: | tù (cứng cáp) |
| tùa | 遒: | tùa lua |

Tìm hình ảnh cho: 遒 Tìm thêm nội dung cho: 遒
