Chữ 遒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遒, chiết tự chữ TÙ, TÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遒:

遒 tù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遒

Chiết tự chữ tù, tùa bao gồm chữ 辵 酋 hoặc 辶 酋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遒 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 酋
  • sước, xích, xước
  • 2. 遒 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 酋
  • sước, xích, xước
  • []

    U+9052, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2, qiu1;
    Việt bính: cau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 遒

    (Động) Bức bách.
    ◇Tào Thực
    : Thịnh thì bất khả tái, Bách niên hốt ngã tù , (Không hầu dẫn ) Thời thịnh vượng không thể trở lại, Trăm năm chợt hối thúc ta.

    (Động)
    Hết, tận.
    ◎Như: tuế tù năm hết.

    (Động)
    Họp lại, tụ tập.
    ◇Thi Kinh : Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị tù , (Bân phong , Phá phủ ) Chu Công chinh phạt ở phía đông, Các nước bốn phương đều họp lại (thần phục).

    (Tính)
    Cứng mạnh, bền chắc.
    ◇Hậu Hán Thư : Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù , (Tả Chu Hoàng liệt truyện ) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.

    tù, như "tù (cứng cáp)" (gdhn)
    tùa, như "tùa lua tùa loa" (gdhn)

    Nghĩa của 遒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÙ
    cường tráng; khoẻ mạnh。强健;有力。
    Từ ghép:
    遒劲

    Chữ gần giống với 遒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遒

    , 迿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遒 Tự hình chữ 遒 Tự hình chữ 遒 Tự hình chữ 遒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遒

    :tù (cứng cáp)
    tùa:tùa lua
    遒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遒 Tìm thêm nội dung cho: 遒