Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簉, chiết tự chữ DẬU, SỨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簉:
簉
Pinyin: chou4, zao4;
Việt bính: zou6;
簉 sứu
Nghĩa Trung Việt của từ 簉
(Tính) Phó, phụ.◎Như: sứu thất 簉室 vợ thứ, vợ lẽ.
dậu (vhn)
sứu, như "bé sứu" (gdhn)
Nghĩa của 簉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zào]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: SỨU
phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
簉室(指妾)
vợ bé; vợ nhỏ; thiếp
Số nét: 17
Hán Việt: SỨU
phụ thuộc; phụ。副的;附属的。
簉室(指妾)
vợ bé; vợ nhỏ; thiếp
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簉
| giậu | 簉: | giậu gỗ quanh nhà |
| sứu | 簉: | bé sứu |

Tìm hình ảnh cho: 簉 Tìm thêm nội dung cho: 簉
