Từ: 編撰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 編撰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biên soạn
Ghi chép, soạn thảo, viết. ◎Như:
tha tương trường kì sưu tập đích tư liệu biên soạn thành thư
書.

Nghĩa của 编撰 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzhuàn]
biên soạn; sưu tập tài liệu; biên dịch。编纂;编写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 編

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撰

chòn: 
chọn:chọn lọc, chọn lựa
chộn:chộn rộn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dốn:dốn ngồi (ở lại lâu)
rộn:rộn ràng
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạng:sờ soạng
soảng:loảng soảng
編撰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 編撰 Tìm thêm nội dung cho: 編撰