Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒐, chiết tự chữ CÓI, SƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒐:
蒐
Chiết tự chữ 蒐
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1;
蒐 sưu
Nghĩa Trung Việt của từ 蒐
(Danh) Tức là cây thiến thảo 茜草, dùng làm thuốc nhuộm.(Danh) Lễ đi săn mùa xuân hay mùa thu.
◎Như: xuân sưu 春蒐 lễ đi săn mùa xuân.(Động Gom góp, tụ họp.
◎Như: sưu tập 蒐輯 góp lại. Còn viết là sưu tập 蒐集.
(Động) Tìm kiếm.
◎Như: sưu bổ khuyết dật 蒐補闕軼 tìm tòi bổ khuyết những thiếu sót.
(Động) Ẩn, giấu.
cói, như "chiếu cói" (gdhn)
Nghĩa của 蒐 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: SƯƯ
1. đi săn (vào mùa xuân hoặc mùa thu)。春天打猎,一说秋天打猎。
2. duyệt binh。阅兵;检阅。
3. ẩn nấp; ẩn náu。隐蔽。
4. tập hợp; tụ họp; tụ tập。聚集。
5. tập luyện; thao luyện。操练。
Số nét: 12
Hán Việt: SƯƯ
1. đi săn (vào mùa xuân hoặc mùa thu)。春天打猎,一说秋天打猎。
2. duyệt binh。阅兵;检阅。
3. ẩn nấp; ẩn náu。隐蔽。
4. tập hợp; tụ họp; tụ tập。聚集。
5. tập luyện; thao luyện。操练。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒐
| cói | 蒐: | chiếu cói |

Tìm hình ảnh cho: 蒐 Tìm thêm nội dung cho: 蒐
