Chữ 蒐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒐, chiết tự chữ CÓI, SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒐:

蒐 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒐

Chiết tự chữ cói, sưu bao gồm chữ 草 鬼 hoặc 艸 鬼 hoặc 艹 鬼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒐 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鬼
  • tháu, thảo, xáo
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 2. 蒐 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鬼
  • tháu, thảo
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 3. 蒐 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鬼
  • thảo
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • sưu [sưu]

    U+8490, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒐

    (Danh) Tức là cây thiến thảo , dùng làm thuốc nhuộm.

    (Danh)
    Lễ đi săn mùa xuân hay mùa thu.
    ◎Như: xuân sưu lễ đi săn mùa xuân.(Động Gom góp, tụ họp.
    ◎Như: sưu tập góp lại. Còn viết là sưu tập .

    (Động)
    Tìm kiếm.
    ◎Như: sưu bổ khuyết dật tìm tòi bổ khuyết những thiếu sót.

    (Động)
    Ẩn, giấu.
    cói, như "chiếu cói" (gdhn)

    Nghĩa của 蒐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: SƯƯ
    1. đi săn (vào mùa xuân hoặc mùa thu)。春天打猎,一说秋天打猎。
    2. duyệt binh。阅兵;检阅。
    3. ẩn nấp; ẩn náu。隐蔽。
    4. tập hợp; tụ họp; tụ tập。聚集。
    5. tập luyện; thao luyện。操练。

    Chữ gần giống với 蒐:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 蒐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐 Tự hình chữ 蒐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒐

    cói:chiếu cói
    蒐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒐 Tìm thêm nội dung cho: 蒐