Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罱, chiết tự chữ LÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罱:
罱
Pinyin: nan3, lan3;
Việt bính: laam5 naam5;
罱 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 罱
Cái đăng bắt cá.Lấy nước cỏ bón ruộng gọi là lãm hà nê 罱河泥.lãm, như "lãm (lưới vét)" (gdhn)
Nghĩa của 罱 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎn]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: LÃM
1. lưới; vó (dùng để vớt đồ dưới nước hoặc để xúc bùn)。捕鱼或捞水草、河泥的工具,在两根平行的短竹竿上张一个网,再装两根交叉的长竹柄做成,两手握住竹柄使网开合。
2. xúc bùn。用罱捞。
罱河泥。
xúc bùn sông.
罱泥船。
thuyền xúc bùn.
Số nét: 15
Hán Việt: LÃM
1. lưới; vó (dùng để vớt đồ dưới nước hoặc để xúc bùn)。捕鱼或捞水草、河泥的工具,在两根平行的短竹竿上张一个网,再装两根交叉的长竹柄做成,两手握住竹柄使网开合。
2. xúc bùn。用罱捞。
罱河泥。
xúc bùn sông.
罱泥船。
thuyền xúc bùn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罱
| lãm | 罱: | lãm (lưới vét) |

Tìm hình ảnh cho: 罱 Tìm thêm nội dung cho: 罱
