Chữ 諵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諵, chiết tự chữ NAM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諵:
諵
Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4;
諵 nam
Nghĩa Trung Việt của từ 諵
(Phó) Nam nam 諵諵 nói chuyện nhỏ tiếng, không ngừng.◇Hàn Dũ 韓愈: Nhật lai tỉnh ngã bất khẳng khứ, Luận thi thuyết phú tương nam nam 日來省我不肯去, 論詩說賦相諵諵 (Thù ti môn lô tứ huynh 酬司門盧四兄) Mỗi ngày lại thăm tôi không chịu đi, Bàn thơ nói phú rì rầm với nhau.
Chữ gần giống với 諵:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諵
喃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 諵 Tìm thêm nội dung cho: 諵
