Chữ 諵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諵, chiết tự chữ NAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諵:

諵 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諵

諵

Chiết tự chữ 諵

Chiết tự chữ nam bao gồm chữ 言 南 hoặc 訁 南 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諵 cấu thành từ 2 chữ: 言, 南
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 南 nam
  • 2. 諵 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 南
  • 訁 ngôn
  • 南 nam
  • nam [nam]

    U+8AF5, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan2;
    Việt bính: naam4;

    諵 nam

    Nghĩa Trung Việt của từ 諵

    (Phó) Nam nam 諵諵 nói chuyện nhỏ tiếng, không ngừng.
    ◇Hàn Dũ 韓愈: Nhật lai tỉnh ngã bất khẳng khứ, Luận thi thuyết phú tương nam nam 日來省我不肯去, 論詩說賦相諵諵 (Thù ti môn lô tứ huynh 酬司門盧四兄) Mỗi ngày lại thăm tôi không chịu đi, Bàn thơ nói phú rì rầm với nhau.

    Chữ gần giống với 諵:

    䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

    Dị thể chữ 諵

    喃,

    Chữ gần giống 諵

    譿, 詶, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵

    諵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諵 Tìm thêm nội dung cho: 諵