Từ: 老成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 成

Nghĩa của 老成 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎochéng] từng trải; lão luyện; dày dạn kinh nghiệm; lão thành。经历多,做事稳重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Gới ý 23 câu đối có chữ 老成:

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

老成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老成 Tìm thêm nội dung cho: 老成