Nghĩa của 老成 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎochéng] từng trải; lão luyện; dày dạn kinh nghiệm; lão thành。经历多,做事稳重。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Gới ý 23 câu đối có chữ 老成:

Tìm hình ảnh cho: 老成 Tìm thêm nội dung cho: 老成
