Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肋, chiết tự chữ LẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肋:

肋 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肋

Chiết tự chữ lặc bao gồm chữ 肉 力 hoặc 月 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肋 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 力
  • nhục, nậu
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 肋 cấu thành từ 2 chữ: 月, 力
  • ngoạt, nguyệt
  • lực, sức, sực, sựt
  • lặc [lặc]

    U+808B, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei4, le4, le1, jin1;
    Việt bính: laak6 lak6;

    lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 肋

    (Danh) Xương sườn.
    § Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt
    xương sườn cụt.
    § Ghi chú: Sự gì không có giá trị lắm, hoặc không có ý vị sâu xa, gọi là kê lặc xương sườn gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là . Theo điển tích: Khi thấy đánh Hán Trung không được, Tào Tháo (155-220) ra lệnh kê lặc (xương sườn gà) cho quân chuẩn bị rút về. Thâm ý của Tào Tháo là, Hán Trung cũng như cái xương sườn gà, bỏ thì tiếc, mà ăn cũng không có gì ngon.
    lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)

    Nghĩa của 肋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lē]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 6
    Hán Việt: LẶC
    bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
    [lèi]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: LẶC
    sườn。胸部的侧面。
    两肋。
    hai bên sườn.
    左肋。
    sườn bên trái.
    右肋。
    sườn bên phải.
    Từ ghép:
    肋骨 ; 肋膜 ; 肋条

    Chữ gần giống với 肋:

    , , , , , , 𦘩, 𦘱,

    Chữ gần giống 肋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肋

    lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
    肋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肋 Tìm thêm nội dung cho: 肋