Chữ 菏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菏, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菏:

菏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菏

菏

Chiết tự chữ 菏

Chiết tự chữ hà bao gồm chữ 草 河 hoặc 艸 河 hoặc 艹 河 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菏 cấu thành từ 2 chữ: 草, 河
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 河 hà
  • 2. 菏 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 河
  • 艸 tháu, thảo
  • 河 hà
  • 3. 菏 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 河
  • 艹 thảo
  • 河 hà
  • []

    U+83CF, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, ge1;
    Việt bính: go1 ho4;

    菏

    Nghĩa Trung Việt của từ 菏


    hà (gdhn)

    Nghĩa của 菏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÀ
    Hà Trạch (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。菏泽,地名,在山东。

    Chữ gần giống với 菏:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Chữ gần giống 菏

    菊, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菏 Tự hình chữ 菏 Tự hình chữ 菏 Tự hình chữ 菏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菏

    hà菏: 
    菏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菏 Tìm thêm nội dung cho: 菏