Cao su chống va đập cửa
Chữ 菏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菏, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菏:
菏
Pinyin: he2, ge1;
Việt bính: go1 ho4;
菏
Nghĩa Trung Việt của từ 菏
hà (gdhn)
Nghĩa của 菏 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: HÀ
Hà Trạch (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。菏泽,地名,在山东。
Số nét: 14
Hán Việt: HÀ
Hà Trạch (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)。菏泽,地名,在山东。
Chữ gần giống với 菏:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菏
| hà | 菏: |

Tìm hình ảnh cho: 菏 Tìm thêm nội dung cho: 菏
