Từ: 表意文字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表意文字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表意文字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyìwénzì] văn tự biểu ý; chữ viết ghi ý; chữ hội ý。用符号来表示词或词素的文字,如古埃及文字、楔形文字等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
表意文字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表意文字 Tìm thêm nội dung cho: 表意文字