Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu đích
Cái nêu và cái đích. Tỉ dụ mục tiêu cho người ta công kích. ◇Hậu Hán Thư 書:
Thiết kiến tứ hải dĩ định, triệu dân đồng tình, nhi Quý Mạnh Bế Cự bội bạn, vi thiên hạ biểu đích
定, 情, 畔, 的 (Mã Viện truyện 傳) Thấy rằng bốn biển đã yên định, muôn dân đồng lòng, mà Quý Mạnh và Bế Cự tạo phản, làm thành cái đích cho thiên hạ bắn vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
表的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表的 Tìm thêm nội dung cho: 表的