Chữ 袆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袆, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袆:

袆 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袆

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 衣 韦 hoặc 衤 韦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袆 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 韦
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • vi
  • 2. 袆 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 韦
  • y
  • vi
  • huy [huy]

    U+8886, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 褘;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 袆

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 袆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (褘)
    [huī]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: HUY
    áo tế (của vợ vua, thời xưa.)。袆衣,古时王后的一种祭服。

    Chữ gần giống với 袆:

    , , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 袆

    ,

    Chữ gần giống 袆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆 Tự hình chữ 袆

    袆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袆 Tìm thêm nội dung cho: 袆