Chữ 暱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暱, chiết tự chữ NẬT, NẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暱:

暱 nật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暱

Chiết tự chữ nật, nặc bao gồm chữ 日 匿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暱 cấu thành từ 2 chữ: 日, 匿
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nác, nước, nắc, nặc
  • nật [nật]

    U+66B1, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni4;
    Việt bính: nik1;

    nật

    Nghĩa Trung Việt của từ 暱

    (Tính) Thân gần.
    ◇Cao Bá Quát
    : Tình ái hiệp nật chi tư (Hoa Tiên hậu tự ) Riêng tư khắng khít yêu thương.
    nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 暱:

    , ,

    Dị thể chữ 暱

    ,

    Chữ gần giống 暱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱 Tự hình chữ 暱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暱

    nặc:thân nặc (quen lâu)
    暱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暱 Tìm thêm nội dung cho: 暱