Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暱, chiết tự chữ NẬT, NẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暱:
暱
Pinyin: ni4;
Việt bính: nik1;
暱 nật
Nghĩa Trung Việt của từ 暱
(Tính) Thân gần.◇Cao Bá Quát 高伯适: Tình ái hiệp nật chi tư 情愛狎暱之私 (Hoa Tiên hậu tự 花箋記後序) Riêng tư khắng khít yêu thương.
nặc, như "thân nặc (quen lâu)" (gdhn)
Dị thể chữ 暱
昵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暱
| nặc | 暱: | thân nặc (quen lâu) |

Tìm hình ảnh cho: 暱 Tìm thêm nội dung cho: 暱
