thân nhiệt
Thân mật, thân thiết. ☆Tương tự:
thân nật
親暱,
thân cận
親近,
nhiệt tình
熱情. ★Tương phản:
lãnh đạm
親近. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thả thuyết Bảo Thoa mẫu nữ giác đắc Kim Quế kỉ thiên an tĩnh, đãi nhân hốt nhiên thân nhiệt khởi lai
且說寶釵母女覺得金桂幾天安靜, 待人忽然親熱起來 (Đệ cửu thập nhất hồi) (Nói về) mẹ con Bảo Thoa thấy mấy hôm nay Kim Quế (có vẻ) yên ổn trầm tĩnh, đối đãi với mọi người bỗng nhiên thân mật hẳn lên.
Nghĩa của 亲热 trong tiếng Trung hiện đại:
大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。
mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.
乡亲们围着子弟兵,亲亲热热地问长问短。
người đồng hương vây lấy con em binh sĩ, thân mật hỏi thăm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 親
| thân | 親: | thân thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熱
| nhiệt | 熱: | nhiệt huyết |
| nhét | 熱: | nhét vào |
| nhẹt | 熱: | nhẽo nhẹt |

Tìm hình ảnh cho: 親熱 Tìm thêm nội dung cho: 親熱
