Từ: 言者无罪,闻者足戒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言者无罪,闻者足戒:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 言 • 者 • 无 • 罪 • , • 闻 • 者 • 足 • 戒
Nghĩa của 言者无罪,闻者足戒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánzhěwúzuì,wénzhězújiè] Hán Việt: NGÔN GIẢ VÔ TỘI, THÍNH GIẢ TÚC GIỚI
kẻ nói vô tội, người nghe răn mình (cho dù ý kiến không hoàn toàn chính xác, người bị phê bình vốn không có lỗi đó, nhưng cũng lấy đó để răn mình)。尽管意见不完全正确,提出批评的人并没有罪,被批评的人即使没有对方所说的错 误,也大可以拿听到的话来警惕自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 足
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒
| giái | 戒: | |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |