Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 言者无罪,闻者足戒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言者无罪,闻者足戒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言者无罪,闻者足戒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánzhěwúzuì,wénzhězújiè] Hán Việt: NGÔN GIẢ VÔ TỘI, THÍNH GIẢ TÚC GIỚI
kẻ nói vô tội, người nghe răn mình (cho dù ý kiến không hoàn toàn chính xác, người bị phê bình vốn không có lỗi đó, nhưng cũng lấy đó để răn mình)。尽管意见不完全正确,提出批评的人并没有罪,被批评的人即使没有对方所说的错 误,也大可以拿听到的话来警惕自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới
言者无罪,闻者足戒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言者无罪,闻者足戒 Tìm thêm nội dung cho: 言者无罪,闻者足戒