Từ: 豆芽儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆芽儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豆 • 芽 • 儿

Nghĩa của 豆芽儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòuyár] giá; cây giá; cọng giá。蔬菜,用黄豆、黑豆或绿豆过水发芽而成,芽长二三寸。也叫豆芽菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu豆: 
đậu豆:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha芽:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
豆芽儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆芽儿 Tìm thêm nội dung cho: 豆芽儿