Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 飾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飾, chiết tự chữ SỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飾:
飾
Chiết tự chữ 飾
Chiết tự chữ sức bao gồm chữ 食 丿 一 巾 hoặc 飠 丿 一 巾 hoặc 食 布 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 飾 cấu thành từ 4 chữ: 食, 丿, 一, 巾 |
2. 飾 cấu thành từ 4 chữ: 飠, 丿, 一, 巾 |
3. 飾 cấu thành từ 2 chữ: 食, 布 |
Biến thể giản thể: 饰;
Pinyin: shi4, chi4;
Việt bính: sik1;
飾 sức
◎Như: tu sức 修飾 tô điểm, trang sức 裝飾 trang điểm.
(Động) Che đậy, ngụy trang.
◎Như: yểm sức 掩飾 che đậy, phấn sức thái bình 粉飾太平 chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.
(Động) Giả thác, giả bộ.
◎Như: sức từ 飾詞 nói lời lấp liếm, sức mạo 飾貌 giả dạng vẻ mặt.
(Động) Tẩy rửa cho sạch sẽ.
§ Thông 拭.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh 凡祭祀, 飾其牛牲 (Địa quan 地官, Phong nhân 封人) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.
(Động) Sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Động) Đóng vai, sắm tuồng.
(Danh) Áo quần.
◎Như: phục sức 服飾 quần áo.
(Danh) Vật phẩm dùng để trang điểm.
◎Như: thủ sức 首飾 đồ trang điểm trên đầu.
sức, như "sức khoẻ" (vhn)
Pinyin: shi4, chi4;
Việt bính: sik1;
飾 sức
Nghĩa Trung Việt của từ 飾
(Động) Trang điểm, làm cho đẹp.◎Như: tu sức 修飾 tô điểm, trang sức 裝飾 trang điểm.
(Động) Che đậy, ngụy trang.
◎Như: yểm sức 掩飾 che đậy, phấn sức thái bình 粉飾太平 chính trị đã rối bét mà vẫn làm như thái bình yên tĩnh.
(Động) Giả thác, giả bộ.
◎Như: sức từ 飾詞 nói lời lấp liếm, sức mạo 飾貌 giả dạng vẻ mặt.
(Động) Tẩy rửa cho sạch sẽ.
§ Thông 拭.
◇Chu Lễ 周禮: Phàm tế tự, sức kì ngưu sinh 凡祭祀, 飾其牛牲 (Địa quan 地官, Phong nhân 封人) Trong việc tế tự, tắm rửa trâu bò con thú đem cúng cho sạch sẽ.
(Động) Sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Động) Đóng vai, sắm tuồng.
(Danh) Áo quần.
◎Như: phục sức 服飾 quần áo.
(Danh) Vật phẩm dùng để trang điểm.
◎Như: thủ sức 首飾 đồ trang điểm trên đầu.
sức, như "sức khoẻ" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飾
| sức | 飾: | sức khoẻ |

Tìm hình ảnh cho: 飾 Tìm thêm nội dung cho: 飾
