Cao su chống va đập cửa
Chữ 囷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 囷, chiết tự chữ KHUÂN, KHUÔN, KHUẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囷:
囷
Pinyin: qun1;
Việt bính: kwan1;
囷 khuân
Nghĩa Trung Việt của từ 囷
(Danh) Vựa thóc hình tròn.◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư 市無赤米, 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
khuân, như "khuân vác" (vhn)
khuẩn, như "vi khuẩn" (btcn)
khuôn, như "rập khuôn" (btcn)
Nghĩa của 囷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūn]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÂN
đụn lúa。古代一种圆形的谷仓。
Số nét: 8
Hán Việt: KHUÂN
đụn lúa。古代一种圆形的谷仓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囷
| khuân | 囷: | khuân vác |
| khuôn | 囷: | rập khuôn |
| khuẩn | 囷: | vi khuẩn |

Tìm hình ảnh cho: 囷 Tìm thêm nội dung cho: 囷
