Chữ 曼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曼, chiết tự chữ MAN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曼:

曼 mạn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曼

Chiết tự chữ man, mạn bao gồm chữ 曰 目 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曼 cấu thành từ 3 chữ: 曰, 目, 又
  • viết, vít, vất, vết
  • mục, mụt
  • hựu, lại
  • mạn, man [mạn, man]

    U+66FC, tổng 11 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4, man2;
    Việt bính: maan6;

    mạn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 曼

    (Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.
    ◇Hán Thư
    : Trịnh nữ mạn cơ (Tư Mã Tương Như truyện ) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.

    (Tính)
    Dài, rộng.
    ◎Như: mạn thanh chi ca hát giọng kéo dài.

    (Động)
    Kéo dài.
    ◎Như: mạn thọ kéo dài tuổi thọ.

    (Động)
    Giương, mở rộng.
    ◇Khuất Nguyên : Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.

    (Danh)
    Họ Mạn.Một âm là man.

    (Tính)
    Lan dài, bò dài.
    ◇Hàn Phi Tử : Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn , (Giải lão ) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.

    (Tính)
    Man man man mác, dài dặc.
    man, như "lan man" (vhn)

    Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [màn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 11
    Hán Việt: MAN
    1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
    曼舞。
    điệu múa uyển chuyển.
    2. dài ra; lan ra。长。
    曼延。
    lan tràn.
    曼声。
    âm thanh vang vọng ra xa.
    Từ ghép:
    曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延

    Chữ gần giống với 曼:

    , , 𣌹, 𣌺,

    Dị thể chữ 曼

    ,

    Chữ gần giống 曼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼 Tự hình chữ 曼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

    man:lan man
    曼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曼 Tìm thêm nội dung cho: 曼