Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曼, chiết tự chữ MAN, MẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曼:
曼 mạn, man
Đây là các chữ cấu thành từ này: 曼
曼
Pinyin: man4, man2;
Việt bính: maan6;
曼 mạn, man
Nghĩa Trung Việt của từ 曼
(Tính) Xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại.◇Hán Thư 漢書: Trịnh nữ mạn cơ 鄭女曼姬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Con gái họ Trịnh xinh đẹp.
(Tính) Dài, rộng.
◎Như: mạn thanh chi ca 曼聲之歌 hát giọng kéo dài.
(Động) Kéo dài.
◎Như: mạn thọ 曼壽 kéo dài tuổi thọ.
(Động) Giương, mở rộng.
◇Khuất Nguyên 屈原: Mạn dư mục dĩ lưu quan hề, kí nhất phản chi hà thì 曼余目以流觀兮, 冀壹反之何時 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ta mở rộng tầm mắt nhìn ra xa hề, mong một ngày về, không biết bao giờ.
(Danh) Họ Mạn.Một âm là man.
(Tính) Lan dài, bò dài.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thụ mộc hữu man căn, hữu trực căn 樹木有曼根, 有直根 (Giải lão 解老) Cây cối có loại rễ bò dài, có loại rễ mọc thẳng.
(Tính) Man man 曼曼 man mác, dài dặc.
man, như "lan man" (vhn)
Nghĩa của 曼 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Số nét: 11
Hán Việt: MAN
1. uyển chuyển; mềm mại。柔和。
曼舞。
điệu múa uyển chuyển.
2. dài ra; lan ra。长。
曼延。
lan tràn.
曼声。
âm thanh vang vọng ra xa.
Từ ghép:
曼彻斯特 ; 曼德琳 ; 曼谷 ; 曼哈顿岛 ; 曼妙 ; 曼声 ; 曼陀铃 ; 曼陀罗 ; 曼延
Dị thể chữ 曼
㬅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼
| man | 曼: | lan man |

Tìm hình ảnh cho: 曼 Tìm thêm nội dung cho: 曼
