Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癰, chiết tự chữ UNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癰:
癰
Biến thể giản thể: 痈;
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
癰 ung
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hội ung tuy thống, thắng ư dưỡng độc 潰癰雖痛, 勝於養毒 (Đệ tam hồi) Mổ vỡ nhọt tuy đau, còn hơn là nuôi giữ chất độc (trong người).
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (vhn)
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
癰 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 癰
(Danh) Nhọt, mụt sưng.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hội ung tuy thống, thắng ư dưỡng độc 潰癰雖痛, 勝於養毒 (Đệ tam hồi) Mổ vỡ nhọt tuy đau, còn hơn là nuôi giữ chất độc (trong người).
ung, như "ung nhọt, trứng ung" (vhn)
Dị thể chữ 癰
痈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癰
| ung | 癰: | ung nhọt, trứng ung |

Tìm hình ảnh cho: 癰 Tìm thêm nội dung cho: 癰
