Từ: 鐘聲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘聲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung thanh
Tiếng chuông. ◇Trương Kế 繼:
Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền
寺, 船 (Phong kiều dạ bạc 泊) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung:chung rượu
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲

thanh:thanh danh; phát thanh
thinh:làm thinh
thiêng:thiêng liêng
鐘聲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鐘聲 Tìm thêm nội dung cho: 鐘聲