chung thanh
Tiếng chuông. ◇Trương Kế 張繼:
Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền
姑蘇城外寒山寺, 夜半鐘聲到客船 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聲
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thinh | 聲: | làm thinh |
| thiêng | 聲: | thiêng liêng |

Tìm hình ảnh cho: 鐘聲 Tìm thêm nội dung cho: 鐘聲
