Cao su chống va đập cửa
Chữ 阄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阄, chiết tự chữ CÂU, CƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阄:
阄
Biến thể phồn thể: 鬮;
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
阄 cưu
câu, như "trảo câu (rút số)" (gdhn)
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
阄 cưu
Nghĩa Trung Việt của từ 阄
Giản thể của chữ 鬮.câu, như "trảo câu (rút số)" (gdhn)
Nghĩa của 阄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬮、鬮)
[jiū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: CƯU
cái thăm (để rút thăm)。(阄儿)抓阉时卷起或揉成团的纸片。
[jiū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 15
Hán Việt: CƯU
cái thăm (để rút thăm)。(阄儿)抓阉时卷起或揉成团的纸片。
Dị thể chữ 阄
鬮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阄
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |

Tìm hình ảnh cho: 阄 Tìm thêm nội dung cho: 阄
