Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諂, chiết tự chữ SIỂM, XIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諂:
諂
Biến thể giản thể: 谄;
Pinyin: chan3;
Việt bính: cim2
1. [諂佞] siểm nịnh;
諂 siểm
◎Như: siểm nịnh 諂佞 nịnh hót, tưng bốc.
◇Luận Ngữ 論語: Bần nhi vô siểm, phú nhi vô kiêu, hà như? 貧而無諂, 富而無驕, 何如 (Học nhi 學而) Nghèo mà không nịnh, giàu mà không kiêu, hạng người đó ra sao?
siểm, như "siểm nịnh" (vhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (btcn)
Pinyin: chan3;
Việt bính: cim2
1. [諂佞] siểm nịnh;
諂 siểm
Nghĩa Trung Việt của từ 諂
(Động) Nịnh nọt, ton hót, bợ đỡ.◎Như: siểm nịnh 諂佞 nịnh hót, tưng bốc.
◇Luận Ngữ 論語: Bần nhi vô siểm, phú nhi vô kiêu, hà như? 貧而無諂, 富而無驕, 何如 (Học nhi 學而) Nghèo mà không nịnh, giàu mà không kiêu, hạng người đó ra sao?
siểm, như "siểm nịnh" (vhn)
xiểm, như "xúc xiểm" (btcn)
Chữ gần giống với 諂:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 諂
谄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諂
| siểm | 諂: | siểm nịnh |
| xiểm | 諂: | xúc xiểm |

Tìm hình ảnh cho: 諂 Tìm thêm nội dung cho: 諂
