Chữ 諂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諂, chiết tự chữ SIỂM, XIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諂:

諂 siểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諂

Chiết tự chữ siểm, xiểm bao gồm chữ 言 臽 hoặc 訁 臽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諂 cấu thành từ 2 chữ: 言, 臽
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 諂 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 臽
  • ngôn
  • siểm [siểm]

    U+8AC2, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: cim2
    1. [諂佞] siểm nịnh;

    siểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 諂

    (Động) Nịnh nọt, ton hót, bợ đỡ.
    ◎Như: siểm nịnh
    nịnh hót, tưng bốc.
    ◇Luận Ngữ : Bần nhi vô siểm, phú nhi vô kiêu, hà như? , , (Học nhi ) Nghèo mà không nịnh, giàu mà không kiêu, hạng người đó ra sao?

    siểm, như "siểm nịnh" (vhn)
    xiểm, như "xúc xiểm" (btcn)

    Chữ gần giống với 諂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諂

    ,

    Chữ gần giống 諂

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂 Tự hình chữ 諂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諂

    siểm:siểm nịnh
    xiểm:xúc xiểm
    諂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諂 Tìm thêm nội dung cho: 諂