Từ: 陪坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồi tọa
Ngồi bên cạnh tiếp đãi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhật gian chí Giả Mẫu xứ Vương phu nhân xứ tỉnh hậu lưỡng thứ, bất miễn hựu thừa sắc bồi tọa, nhàn thoại bán thì
次, 坐, 時 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Trong ngày hai lần đến thăm Giả Mẫu và Vương phu nhân, không khỏi lại phải ngồi tiếp, chuyện trò hồi lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
陪坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪坐 Tìm thêm nội dung cho: 陪坐