Cao su chống va đập cửa

Từ: 陸續 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陸續:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục tục
Liên tiếp không ngừng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thị thì đắc chiếu đại hỉ, điểm khởi quân mã, lục tục tiện hành
喜, 馬, 便行 (Đệ tam hồi) Bây giờ tiếp được chỉ triệu vào kinh, trong lòng hớn hở, liền điểm binh, lập tức lục tục khởi hành.☆Tương tự:
liên tiếp
接,
liên tục
,
lạc tục
,
kế tục
,
trì tục
,
diên tục
.★Tương phản:
trung đoạn
斷.

Nghĩa của 陆续 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùxù] lục tục; lần lượt。副词,表示先先后后, 时断时续。
来宾陆续地到了。
khách khứa đã lục tục kéo tới.
一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 續

tục:kế tục
陸續 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陸續 Tìm thêm nội dung cho: 陸續