Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嵬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵬, chiết tự chữ NGUY, NGÔI, NGÕI, NGÙI, QUẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵬:

嵬 ngôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵬

Chiết tự chữ nguy, ngôi, ngõi, ngùi, quằn bao gồm chữ 山 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵬 cấu thành từ 2 chữ: 山, 鬼
  • san, sơn
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • ngôi [ngôi]

    U+5D6C, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei2;
    Việt bính: ngai4;

    ngôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵬

    (Tính) Cao và không bằng phẳng.
    ◎Như: thôi ngôi
    cao ngất lởm chởm.

    (Tính)
    Cuồng vọng, hiểm trá.
    ◎Như: ngôi thuyết lời nói cuồng vọng.

    (Tính)
    Kì dị.
    ◎Như: ngôi tài kiệt sĩ bậc tài giỏi xuất chúng dị thường.

    ngôi, như "ngôi vua" (vhn)
    quằn, như "quằn quại" (btcn)
    ngõi (gdhn)
    ngùi, như "ngậm ngùi" (gdhn)
    nguy, như "nguy nga" (gdhn)

    Nghĩa của 嵬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wéi]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGÔI, NGUY
    cao vút; cao lớn。高大耸立。
    嵬 然
    cao vút
    嵬 嵬
    cao vút

    Chữ gần giống với 嵬:

    , , , ,

    Chữ gần giống 嵬

    , , , , , 峿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵬 Tự hình chữ 嵬 Tự hình chữ 嵬 Tự hình chữ 嵬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵬

    ngui: 
    nguy:nguy nga
    nguôi: 
    ngôi:ngôi vua
    ngõi:chẳng ngõi (không thèm)
    ngùi:ngậm ngùi
    quằn:quằn quại
    嵬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵬 Tìm thêm nội dung cho: 嵬