Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵬, chiết tự chữ NGUY, NGÔI, NGÕI, NGÙI, QUẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵬:
嵬
Pinyin: wei2;
Việt bính: ngai4;
嵬 ngôi
Nghĩa Trung Việt của từ 嵬
(Tính) Cao và không bằng phẳng.◎Như: thôi ngôi 崔嵬 cao ngất lởm chởm.
(Tính) Cuồng vọng, hiểm trá.
◎Như: ngôi thuyết 嵬說 lời nói cuồng vọng.
(Tính) Kì dị.
◎Như: ngôi tài kiệt sĩ 嵬才傑士 bậc tài giỏi xuất chúng dị thường.
ngôi, như "ngôi vua" (vhn)
quằn, như "quằn quại" (btcn)
ngõi (gdhn)
ngùi, như "ngậm ngùi" (gdhn)
nguy, như "nguy nga" (gdhn)
Nghĩa của 嵬 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéi]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: NGÔI, NGUY
cao vút; cao lớn。高大耸立。
嵬 然
cao vút
嵬 嵬
cao vút
Số nét: 13
Hán Việt: NGÔI, NGUY
cao vút; cao lớn。高大耸立。
嵬 然
cao vút
嵬 嵬
cao vút
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵬
| ngui | 嵬: | |
| nguy | 嵬: | nguy nga |
| nguôi | 嵬: | |
| ngôi | 嵬: | ngôi vua |
| ngõi | 嵬: | chẳng ngõi (không thèm) |
| ngùi | 嵬: | ngậm ngùi |
| quằn | 嵬: | quằn quại |

Tìm hình ảnh cho: 嵬 Tìm thêm nội dung cho: 嵬
