Chữ 褻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褻, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褻:

褻 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褻

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 衣 埶 hoặc 衣 執 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褻 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 埶
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • nghệ, thế, điếm, đệm
  • 2. 褻 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 執
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chuụp, chấp, chập, chắp, chặp, chộp, chợp, chụp, giúp, giập, giộp, xóp, xúp, xấp, xắp, xụp
  • tiết [tiết]

    U+893B, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xie4, die2;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 褻

    (Danh) Áo lót mình.

    (Động)
    Khinh nhờn, không kính trọng.
    ◎Như: tiết hiệp
    suồng sã, tiết mạn khinh khi.

    (Tính)
    Bẩn thỉu, ô uế.
    ◎Như: uế tiết dơ bẩn.

    (Tính)
    Thân gần, quen biết.
    ◇Luận Ngữ : Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo , , . , , (Hương đảng ) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.
    tiết, như "tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 褻:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 褻

    , , ,

    Chữ gần giống 褻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻 Tự hình chữ 褻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褻

    tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
    褻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褻 Tìm thêm nội dung cho: 褻