Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 馊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馊, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馊:

馊 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馊

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 食 叟 hoặc 饣 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馊 cấu thành từ 2 chữ: 食, 叟
  • thực, tự
  • tẩu
  • 2. 馊 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 叟
  • thực
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+998A, tổng 12 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餿;
    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 馊

    Giản thể của chữ 餿.
    sưu, như "sưu (thức ăn thiu)" (gdhn)

    Nghĩa của 馊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 19
    Hán Việt: SƯU
    thiu; ôi。饭、菜等变质而发出酸臭味。
    馊主意( 不高明的办法)。
    biện pháp tồi.

    Chữ gần giống với 馊:

    , , , , 𫗮,

    Dị thể chữ 馊

    餿,

    Chữ gần giống 馊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊 Tự hình chữ 馊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馊

    sưu:sưu (thức ăn thiu)
    馊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馊 Tìm thêm nội dung cho: 馊