Chữ 骝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骝, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 骝:

骝 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骝

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 马 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骝 cấu thành từ 2 chữ: 马, 留
  • lưu
  • lưu [lưu]

    U+9A9D, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 騮;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 骝

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 骝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (騮)
    [liú]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯU
    ngựa xích thố; xích thố (nói trong sách cổ)。古书指黑鬣尾巴的红马。

    Chữ gần giống với 骝:

    , , , ,

    Dị thể chữ 骝

    ,

    Chữ gần giống 骝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骝 Tự hình chữ 骝 Tự hình chữ 骝 Tự hình chữ 骝

    骝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骝 Tìm thêm nội dung cho: 骝