Chữ 鲵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲵, chiết tự chữ NGHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲵:

鲵 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鲵

Chiết tự chữ nghê bao gồm chữ 鱼 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲵 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 兒
  • ngư
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+9CB5, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯢;
    Pinyin: ni2;
    Việt bính: ngai4;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲵

    Giản thể của chữ .
    nghê, như "kình nghê" (gdhn)

    Nghĩa của 鲵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯢)
    [ní]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGHÊ
    cá nghê。大鲵,小鲵的统称。

    Chữ gần giống với 鲵:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鲵

    ,

    Chữ gần giống 鲵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵 Tự hình chữ 鲵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲵

    nghê:kình nghê
    鲵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲵 Tìm thêm nội dung cho: 鲵