Từ: 鵠的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵠的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵠 • 的

cốc đích
Trung tâm cái đích để tập bắn. ◇Chiến quốc sách 戰國策:
Kim phù cốc đích, phi cữu tội ư nhân dã, tiện cung dẫn nỗ nhi xạ chi, trúng giả tắc thiện, bất trúng tắc quý
今夫鵠的, 非咎罪於人也, 便弓引弩而射之, 中者則善, 不中則愧 (Tề sách ngũ 齊策五) Như tim cái đích để bắn kia, có tội gì với người đâu mà giương cung nỏ bắn nó, trúng thì được khen, không trúng thì xấu hổ.Mục đích.

Nghĩa của 鹄的 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdì] 1. đích; hồng tâm。箭靶子的中心;练习射击的目标。
三发连中鹄的。
ba phát đều trúng đích
2. mục đích。目的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵠

hộc鵠:chim hộc (chim thiên nga)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
鵠的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鵠的 Tìm thêm nội dung cho: 鵠的