Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弩, chiết tự chữ NÁ, NÕ, NỎ, NỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弩:
弩
Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5
1. [弓弩] cung nỗ;
弩 nỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 弩
(Danh) Cái nỏ.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Thần nỗ nhất phát sát vạn nhân 神弩一發殺萬人 (Cổ tích 古跡) Nỏ thần bắn một phát giết được muôn người.
nỏ, như "lẫy nỏ" (vhn)
ná, như "cái ná" (btcn)
nỗ, như "nỗ cung (cái cung)" (btcn)
nõ, như "nõ điếu" (btcn)
Nghĩa của 弩 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔ]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: NÕ, NỖ
cái nỏ; nỏ。弩弓。
万弩齐发。
muôn nỏ cùng bắn.
Từ ghép:
弩弓
Số nét: 8
Hán Việt: NÕ, NỖ
cái nỏ; nỏ。弩弓。
万弩齐发。
muôn nỏ cùng bắn.
Từ ghép:
弩弓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩
| ná | 弩: | cái ná |
| nõ | 弩: | nõ điếu |
| nỏ | 弩: | lẫy nỏ |
| nổ | 弩: | bùng nổ |
| nỗ | 弩: | nỗ cung (cái cung) |

Tìm hình ảnh cho: 弩 Tìm thêm nội dung cho: 弩
