Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弩, chiết tự chữ NÁ, NÕ, NỎ, NỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弩:

弩 nỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弩

Chiết tự chữ ná, nõ, nỏ, nỗ bao gồm chữ 奴 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弩 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 弓
  • no, nó, nô, nọ
  • cong, cung, củng
  • nỗ [nỗ]

    U+5F29, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu3;
    Việt bính: nou5
    1. [弓弩] cung nỗ;

    nỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 弩

    (Danh) Cái nỏ.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Thần nỗ nhất phát sát vạn nhân (Cổ tích ) Nỏ thần bắn một phát giết được muôn người.

    nỏ, như "lẫy nỏ" (vhn)
    ná, như "cái ná" (btcn)
    nỗ, như "nỗ cung (cái cung)" (btcn)
    nõ, như "nõ điếu" (btcn)

    Nghĩa của 弩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǔ]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: NÕ, NỖ
    cái nỏ; nỏ。弩弓。
    万弩齐发。
    muôn nỏ cùng bắn.
    Từ ghép:
    弩弓

    Chữ gần giống với 弩:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Chữ gần giống 弩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩 Tự hình chữ 弩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弩

    :cái ná
    :nõ điếu
    nỏ:lẫy nỏ
    nổ:bùng nổ
    nỗ:nỗ cung (cái cung)
    弩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弩 Tìm thêm nội dung cho: 弩