Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸾, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸾:
鸾
Biến thể phồn thể: 鸞;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
鸾 loan
loan, như "loan phượng" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
鸾 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 鸾
Giản thể của chữ 鸞.loan, như "loan phượng" (gdhn)
Nghĩa của 鸾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鸞)
[luán]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: LOAN
chim loan (nói trong truyền thuyết)。传说中凤凰一类的鸟。
Từ ghép:
鸾俦 ; 鸾凤
[luán]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: LOAN
chim loan (nói trong truyền thuyết)。传说中凤凰一类的鸟。
Từ ghép:
鸾俦 ; 鸾凤
Dị thể chữ 鸾
鸞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸾
| loan | 鸾: | loan phượng |

Tìm hình ảnh cho: 鸾 Tìm thêm nội dung cho: 鸾
