Chữ 擅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擅, chiết tự chữ CHEN, THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擅:

擅 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này: 擅

擅

Chiết tự chữ 擅

Chiết tự chữ chen, thiện bao gồm chữ 手 亶 hoặc 扌 亶 hoặc 才 亶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擅 cấu thành từ 2 chữ: 手, 亶
  • 手 thủ
  • 亶 đàn, đản
  • 2. 擅 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 亶
  • 扌 thủ
  • 亶 đàn, đản
  • 3. 擅 cấu thành từ 2 chữ: 才, 亶
  • 才 tài
  • 亶 đàn, đản
  • thiện [thiện]

    U+64C5, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6
    1. [專擅] chuyên thiện;

    擅 thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 擅

    (Động) Chuyên.
    ◎Như: thiện quyền 擅
    權 chuyên quyền.

    (Động)
    Chiếm cứ.
    ◎Như: thiện lợi 擅利 chiếm lấy lợi riêng.

    (Động)
    Sở trường, thạo về.
    ◎Như: thiện hội họa 擅繪畫 sở trường về hội họa, bất thiện ngôn đàm 不擅言談 không giỏi ăn nói đàm luận.

    (Phó)
    Tự tiện, tự ý.
    ◎Như: thiện tác chủ trương 擅作主張 tự tiện quyết đinh (một việc gì), thiện li chức thủ 擅離職守 tự ý rời bỏ chức vụ.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thượng đế sở phạt, hà đắc thiện tru? 上帝所罰, 何得擅誅 (Chân Hậu 甄后) Thượng đế phạt nó, sao mình tự tiện giết chết được?

    chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
    thiện, như "thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ" (btcn)

    Nghĩa của 擅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: THIỆN
    1. tự ý; tự tiện。擅自。
    擅离职守。
    tự ý rời bỏ vị trí công tác.
    2. thiên về; sở trường về。长于;善于。
    不擅辞令。
    không có sở trường về ngoại giao (ăn nói).
    Từ ghép:
    擅长 ; 擅场 ; 擅自

    Chữ gần giống với 擅:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Chữ gần giống 擅

    挰, 摍, 摅, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅 Tự hình chữ 擅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擅

    chen擅:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
    thiện擅:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
    擅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擅 Tìm thêm nội dung cho: 擅