Dưới đây là các chữ có bộ Chí [至]:

Chí [Chí]

U+81F3, tổng 6 nét, bộ Chí
Phiên âm: zhì; Nghĩa: Đến

Tìm thấy 9 chữ có bộ Chí [至]

至chí [6], 䑒 [9], 𦤶 [9], 致trí [10], 𦤾 [11], 䑓 [13], 臺đài [14], 𦥃 [14], 臻trăn [16],

Các bộ thủ 6 nét

竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊),