Dưới đây là các chữ có bộ Tề [齐, 齊]:
Tìm thấy 9 chữ có bộ Tề [齐]
| 齐tề, tư, trai [6], 齊tề, tư, trai, tễ [14], 齑tê [15], 䶒 [17], 䶓 [17], 齋trai [17], 齌tễ [18], 齎tê [21], 齏tê [23], |
Các bộ thủ 6 nét
| 竹(Trúc), 米(Mễ), 缶(Phẫu), 网(Võng 罒), 羊(Dương), 羽(Vũ), 老(Lão), 而(Nhi), 耒(Lỗi), 耳(Nhĩ), 聿(Duật), 肉(Nhục), 臣(Thần), 自(Tự), 至(Chí), 臼(Cữu), 舌(Thiệt), 舛(Suyễn), 舟(Chu), 艮(Cấn), 色(Sắc), 虍(Hổ), 虫(Trùng), 血(Huyết), 行(Hành), 衣(Y 衤), 西(Á 覀), 页(Hiệt 頁), 齐(Tề 齊), |
