Dưới đây là các chữ có bộ Tề [齐, 齊]:

Tề [Tề]

U+9F50, tổng 6 nét, bộ Tề (齊)
Phiên âm: qí; Nghĩa: bằng nhau

Tìm thấy 9 chữ có bộ Tề [齐]

tề, tư, trai [6], tề, tư, trai, tễ [14], tê [15], [17], [17], trai [17], tễ [18], tê [21], tê [23],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),