Từ: Chí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ Chí:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Chí
Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1;
识 thức, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 识
Giản thể của chữ 識.thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)
Nghĩa của 识 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: THỨC
1. nhận thức; biết; quen。认识。
识字。
biết chữ.
素不相识。
chưa hề quen biết nhau.
有眼不识泰山。
có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
卓识。
kiến thức trác việt.
有识之士。
người có học thức.
常识。
thường thức.
Từ ghép:
识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
Từ phồn thể: (識)
[zhì]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CHÍ
书
1. nhớ; ghi nhớ。记。
博闻强识
hiểu biết nhiều và nhớ dai.
2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
款识
văn tự khắc trên chuông, đỉnh
标识
tiêu chí
Dị thể chữ 识
識,
Tự hình:

Pinyin: zhi2, zhi4;
Việt bính: zat1;
质 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 质
Giản thể của chữ 質.chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (gdhn)
Nghĩa của 质 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 8
Hán Việt: CHẤT, CHÍ
1. tính chất; bản chất。性质;本质。
实质
thực chất
变质
biến chất
量的变化能引起质的变化。
sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất.
2. chất lượng。质量2.。
质量并重(质量和数量并重)。
coi trọng cả chất lượng và số lượng
保质保量。
bảo đảm chất lượng và số lượng.
3. vật chất; chất。物质。
铁质的器具
dụng cụ bằng sắt; đồ sắt.
流质的食物
thức ăn lỏng; món ăn lỏng.
4. mộc mạc; chất phác。朴素;单纯。
质朴
chất phác
5. chất vấn; vặn hỏi。询问;责问。
质疑
nghi ngờ chất vấn
质问
chất vấn
书
6. cầm cố; gán; gán nợ; đợ。抵押。
以衣物质钱。
cầm quần áo vay tiền
书
7. vật thế chấp; vật gán nợ; vật làm tin。抵押品。
以此物为质。
lấy vật này làm vật thế chấp.
Từ ghép:
质变 ; 质地 ; 质点 ; 质对 ; 质感 ; 质量 ; 质料 ; 质朴 ; 质数 ; 质问 ; 质心 ; 质询 ; 质疑 ; 质疑问难 ; 质因数 ; 质证 ; 质子
Dị thể chữ 质
質,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi1, ji2;
Việt bính: zat6;
郅 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 郅
(Phó) Rất mực, hết sức.◎Như: chất trị 郅治 rất thịnh trị.
◇Sử Kí 史記: Văn Vương cải chế, viên Chu chất long 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh.
§ Ta quen đọc là chí.
(Danh) Họ Chất.
chất, như "chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))" (gdhn)
Nghĩa của 郅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: CHẤT
书
1. vô cùng; tột cùng; rất。极;最。
2. họ Chất。姓。
Tự hình:

Pinyin: zi4;
Việt bính: si6 zi3;
剚 chí, tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 剚
(Động) Cắm dao, cắm vào.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.
Nghĩa của 剚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ
đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。
Chữ gần giống với 剚:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Pinyin: zhi4, di4;
Việt bính: zi3;
疐 chí, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 疐
(Động) Vướng, ngã.◇Thi Kinh 詩經: Tái chí kì vĩ 載疐其尾 (Bân phong 豳風, Lang bạt 狼跋) Lùi lại thì vấp đuôi.
(Động) Bị ngăn trở.
(Tính) Vẻ giận, tức.Một âm là đế.
(Danh) Cuống, núm.
§ Cũng như đế 蒂.
(Động) Hắt hơi.
§ Thông đế 嚏.
◇Phong chẩn thức 封診式 Tị khang hoại, thứ kì tị bất chí 鼻腔壞, 刺其鼻不疐 (Lệ 厲) Ống mũi hư hoại, đâm vào mũi mà không hắt hơi.
chí, như "bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 疐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CHÍ
1. gặp trở ngại; gặp chướng ngại。遇到障碍。
2. té; ngã。跌倒。
跋前疐后(进退两难)。
tiến thoái lưỡng nan
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat1 zi3
1. [地質] địa chất 2. [本質] bổn chất 3. [質點] chất điểm 4. [質正] chất chánh 5. [質量] chất lượng 6. [質料] chất liệu 7. [質言] chất ngôn 8. [質疑] chất nghi 9. [質樸] chất phác 10. [質數] chất số 11. [質實] chất thật 12. [質成] chất thành 13. [質問] chất vấn 14. [質庫] chí khố 15. [容質] dung chất 16. [人質] nhân chí 17. [品質] phẩm chất 18. [鬼質] quỷ chất;
質 chất, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 質
(Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính.◎Như: khí chất 氣質 chất hơi, lưu chất 流質 chất lỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
(Danh) Bẩm tính trời cho.
◎Như: tư chất 私質 bẩm tính riêng.
(Danh) Bản tính chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Danh) Hình vóc, thân thể.
◇Tào Thực 曹植: Thống dư chất chi nhật khuy 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
(Danh) Cái đích tập bắn.
(Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
(Danh) Lối văn tự mua bán.
◎Như: chất tề 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
(Danh) Lời thề ước.
(Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại.
◎Như: chất nghi 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
(Tính) Thật thà, mộc mạc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?Một âm là chí.
(Động) Để một vật hay người làm tin.
§ Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là chí.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
(Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tả nang chí y 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
(Danh) Lễ vật để bái kiến người trên.
§ Thông chí 贄.
◇Sử Kí 史記: Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.
chất, như "vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn" (vhn)
chát, như "chua chát, chát chúa; chuối chát" (btcn)
chắc, như "chắc chắn, chắc hẳn" (btcn)
chặt, như "bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt" (btcn)
chắt, như "chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt" (gdhn)
chớt, như "chớt nhả (đùa lả lơi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 質:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3 zi3;
懥 chí, sí
Nghĩa Trung Việt của từ 懥
(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận.§ Ta quen đọc là sí.
Dị thể chữ 懥
懫,
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zi3;
贄 chí, trập
Nghĩa Trung Việt của từ 贄
(Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến.§ Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là chí. Tục gọi là chí kiến lễ 贄見禮.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.
(Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.
(Động) Cầm, nắm.
◎Như: chí ngự 贄御 cầm roi điều khiển xe.
(Danh) Lượng từ: bó, quyển.
◇Từ Vị 徐渭: Nhất thúc đan thanh bán chí thi 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.Một âm là trập.
(Phó) Trập nhiên 贄然 lặng yên, không động đậy.
◇Trang Tử 莊子: Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.
chí, như "chí (tặng quà)" (gdhn)
Dị thể chữ 贄
贽,
Tự hình:

Pinyin: shi5, shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1 zi3
1. [不識時務] bất thức thời vụ 2. [舊識] cựu thức 3. [唯識] duy thức 4. [唯識論] duy thức luận 5. [學識] học thức;
識 thức, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 識
(Danh) Sự hiểu biết, kiến văn, kiến giải.◎Như: tri thức 知識, kiến thức 見識.
(Danh) Tư tưởng, điều suy nghĩ bên trong.
◎Như: ý thức 意識.
(Danh) Bạn bè, tri kỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Dị hương vô cựu thức, Xa mã đáo môn hi 異鄉無舊識, 車馬到門稀 (Nguyên nhật cảm hoài 元日感懷) Nơi quê người không có bằng hữu cũ, Ngựa xe đến cửa thưa thớt.
(Động) Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được.
◎Như: hữu nhãn bất thức Thái San 有眼不識泰山 có mắt mà không nhận ra núi Thái Sơn.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đồng thị thiên nhai luân lạc nhân, Tương phùng hà tất tằng tương thức 同是天涯淪落人, 相逢何必曾相識 (Tì bà hành 琵琶行) Đều là khách lưu lạc phương trời, Gặp gỡ nhau hà tất phải đã từng quen biết nhau.
(Phó) Vừa mới.
§ Thông thích 適.Một âm là chí.
(Động) Ghi nhớ.
§ Thông chí 誌.
◇Luận Ngữ 論語: Mặc nhi chí chi 默而識之 (Thuật nhi 述而) Lặng lẽ mà ghi nhớ.
(Danh) Kí hiệu, dấu hiệu.
§ Thông xí 幟.
(Danh) Chữ đúc vào chuông, đỉnh.
§ Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản 欵, chữ đúc lõm vào gọi là chí 識.
thức, như "học thức, nhận thức" (vhn)
Dị thể chữ 識
识,
Tự hình:

Dịch Chí sang tiếng Trung hiện đại:
志气; 志向 《求上进的决心和勇气; 要求做成某件事的气概。》có chí有志气。
至; 到 《达于某一点; 到达; 达到。》
từ đầu chí cuối.
自始至终。
至日 《冬至日或夏至日。》
动
发虱。
Gới ý 25 câu đối có chữ Chí:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tìm hình ảnh cho: Chí Tìm thêm nội dung cho: Chí
