Dưới đây là các chữ có bộ Nhi [而]:

Nhi [Nhi]

U+800C, tổng 6 nét, bộ Nhi
Phiên âm: ér; Nghĩa: Mà, và

Tìm thấy 11 chữ có bộ Nhi [而]

nhi [6], [9], [9], sái, xọa [9], nhuyễn [9], [9], nại [9], chuyên [9], [10], 𦓜 [15], 𦓡 [17],

Các bộ thủ 6 nét

(Trúc), (Mễ), (Phẫu), (Võng 罒), (Dương), (Vũ), (Lão), (Nhi), (Lỗi), (Nhĩ), (Duật), (Nhục), (Thần), (Tự), (Chí), (Cữu), (Thiệt), (Suyễn), (Chu), (Cấn), (Sắc), (Hổ), (Trùng), (Huyết), (Hành), (Y 衤), 西(Á 覀), (Hiệt 頁), (Tề 齊),