Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông bác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông bác:
Dịch ông bác sang tiếng Trung hiện đại:
伯祖; 伯公 《父亲的伯父。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bác
| bác | 伯: | chú bác |
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bác | 北: | chú bác |
| bác | 博: | bác học; bác ái |
| bác | 搏: | bác đấu (vật lộn) |
| bác | 炮: | đại bác |
| bác | 砲: | đại bác |
| bác | 礮: | đại bác |
| bác | 膊: | thượng bác (cánh tay khúc trên) |
| bác | 鎛: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |
| bác | 駮: | bác bỏ; phản bác |

Tìm hình ảnh cho: ông bác Tìm thêm nội dung cho: ông bác
