Chữ 镈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镈, chiết tự chữ BÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镈:
镈
Biến thể phồn thể: 鎛;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
镈 bác
bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok3;
镈 bác
Nghĩa Trung Việt của từ 镈
Giản thể của chữ 鎛bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)
Nghĩa của 镈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎛)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BÁC
名
1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
2. chuông to。 古代乐器,大钟。
3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BÁC
名
1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
2. chuông to。 古代乐器,大钟。
3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。
Dị thể chữ 镈
鎛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镈
| bác | 镈: | bác (chuông lớn đời cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 镈 Tìm thêm nội dung cho: 镈
