Chữ 镈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镈, chiết tự chữ BÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镈:

镈 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镈

镈

Chiết tự chữ 镈

Chiết tự chữ bác bao gồm chữ 金 尃 hoặc 钅 尃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镈 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尃
  • 金 ghim, găm, kim
  • 尃 phu
  • 2. 镈 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 尃
  • 钅 kim
  • 尃 phu
  • bác [bác]

    U+9548, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎛;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3;

    镈 bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 镈

    Giản thể của chữ 鎛
    bác, như "bác (chuông lớn đời cổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 镈 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎛)
    [bó]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: BÁC
    名
    1. chiêng (nhạc cụ gõ bằng đồng, giữa nhô lên, đánh hai bên phát âm thanh)。 铜制的打击乐器,中间突起,两片撞击发声。
    2. chuông to。 古代乐器,大钟。
    3. cuốc (một loại cuốc để làm nông thời xưa)。 古代锄一类的农具。

    Chữ gần giống với 镈:

    镆, 镇, 镈, 镉, 镊, 镋, 镌, 镍, 镎, 镏, 镐, 镑, 镒, 镓, 镔, 镕, 𨱏,

    Dị thể chữ 镈

    鎛,

    Chữ gần giống 镈

    钷, 铂, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊, 铉, 铈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈 Tự hình chữ 镈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镈

    bác镈:bác (chuông lớn đời cổ)
    镈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镈 Tìm thêm nội dung cho: 镈